Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tối cao" (1)
tối cao
Tiếng Anh
Tính từsupreme
Có quyền hạn tối cao trong việc quyết định.
Has supreme authority in decision-making.
Từ liên quan "tối cao" (1)
lãnh tụ tối cao
Tiếng Anh
Danh từsupreme leader
Lãnh tụ tối cao Iran Ali Khamenei qua đời.
Iran's Supreme Leader Ali Khamenei passed away.
Cụm từ "tối cao" (8)
Anh trai tôi cạo râu bằng máy cạo râu.
My brother shaves with a shaver.
Tôi cạo vỏ cà rốt.
I scrape the carrot’s skin.
Văn phòng Lãnh tụ Tối cao nằm ở đó.
The office of the Supreme Leader was located there.
Mojtaba Khamenei là tân Lãnh tụ Tối cao Iran.
Mojtaba Khamenei is the new Supreme Leader of Iran.
Có quyền hạn tối cao trong việc quyết định chính sách.
Has supreme authority in deciding policies.
Có quyền hạn tối cao trong việc quyết định.
Has supreme authority in decision-making.
Lãnh tụ tối cao Iran Ali Khamenei qua đời.
Iran's Supreme Leader Ali Khamenei passed away.
Hiến pháp là luật tối cao của một quốc gia.
The constitution is a nation's supreme law.
